Giờ làm việc

T2 - T6 : 8h - 17h30
T7 : 8h - 12h

0906 824 576

Địa chỉ

P420 CT3A – X2 Bắc Linh Đàm, HN

42 thuật ngữ cơ bản cần biết trong hoạt động xuất nhập khẩu của doanh nghiệp

1.Bill of lading: Vận đơn (danh sách chi tiết hàng hóa trên tàu chở hàng)

2.C.&F. (cost & freight): bao gồm giá hàng hóa và cước phí nhưng không bao gồm bảo hiểm

3.C.I.F. (cost, insurance & freight): bao gồm giá hàng hóa, bảo hiểm và cước phí

4.Cargo: Hàng hóa (vận chuyển bằng tàu thủy hoặc máy bay)

5.Certificate of origin: Giấy chứng nhận xuất xứ hàng hóa

6.Container: Thùng đựng hàng lớn (công-ten-nơ)

7.Container port (cảng công-ten-nơ);

8.to Containerize (cho hàng vào công-ten-nơ)

9.Customs: Thuế nhập khẩu; hải quan

10.Customs declaration form: tờ khai hải quan

11.Declare: Khai báo hàng (để đóng thuế)

12.F.a.s. (free alongside ship): Bao gồm chi phí vận chuyển đến cảng nhưng không gồm chi phí chất hàng lên tàu.

13.F.o.b. (free on board): Người bán chịu trách nhiệm đến khi hàng đã được chất lên tàu

14.Freight: Hàng hóa được vận chuyển

15.Irrevocable: Không thể hủy ngang;

16.unalterable – irrevocable letter of credit (tín dụng thư không hủy ngang)

17.Letter of credit (L/C): Tín dụng thư(hình thức mà Ngân hàng thay mặt Người nhập khẩu cam kết với Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá sẽ trả tiền trong thời gian qui định khi Người xuất khẩu/Người cung cấp hàng hoá xuất trình những chứng từ phù hợp với qui định trong L/C đã được Ngân hàng mở theo yêu cầu của người nhập khẩu)

18.Merchandise: Hàng hóa mua và bán

19.Packing list: Phiếu đóng gói hàng (một tài liệu được gửi kèm với hàng hóa để thể hiện rằng chúng đã được kiểm tra)

20.Pro forma invoice: Hóa đơn tạm thời Quay: Bến cảng;

21.wharf – quayside (khu vực sát bến cảng)

22.To incur (v): Chịu, gánh, bị (chi phí, tổn thất, trách nhiệm…)

23.To incur a penalty (v): Chịu phạt

24.To incur expenses (v): Chịu phí tổn, chịu chi phí

25.To incur Liabilities (v): Chịu trách nhiệm

26.To incur losses (v): Chịu tổn thất

27.To incur punishment (v): Chịu phạt

28.To incur debt (v): Mắc nợ

29.To incur risk (v): Chịu rủi ro

30.Indebted (adj): Mắc nợ, còn thiếu lại

31.Indebtedness (n): Sự mắc nợ, công nợ, số tiền nợ

32.Certificate of indebtedness (n): Giấy chứng nhận thiếu nợ

33.Premium (n): Tiền thưởng, tiền đóng bảo hiểm, tiền bù, tiền khuyến khích, hàng biếu thêm, tiền bớt giá để câu khách

34.Premium as agreed: Phí bảo hiểm như đã thỏa thuận

35.Premium for double option: Tiền cược mua hoặc bán

36.Premium for the call: Tiền cược mua, tiền cược thuận

37.Premium for the put: Tiền cược bán, tiền cược nghịch

38.Premium on gold: Bù giá vàng

39.Additional premium: Phí bảo hiểm phụ, phí bảo hiểm bổ sung

40.Export premium: Tiền thưởng xuất khẩu

41.Extra premium: Phí bảo hiểm phụ

42.Hull premium: Phí bảo hiểm mộc (không khấu trừ hoa hồng môi giới), phí bảo hiểm toàn bộ

Tin khác

NHẬN DIỆN TRANH CHẤP GIỮA CÁC THÀNH VIÊN, GIỮA THÀNH VIÊN VỚI CÔNG TY THEO PHÁP LUẬT VIỆT NAM HIỆN NAY

Tuyển dụng nhân sự

TUYỂN DỤNG NHÂN SỰ   Với mong muốn phát triển đội ngũ nhân sự cho giai đoạn mới, CÔNG TY LUẬT TNHH NPK QUỐC TẾ

Đăng ký nhận Bản Tin